Hotline: 0862016871
Trang chủ  Dịch vụ  Máy lạnh  Báo Giá Bảo Dưỡng Điều Hòa 2021 Giá Rẻ Nhất Hồ Chí Minh

Báo Giá Bảo Dưỡng Điều Hòa 2021 Giá Rẻ Nhất Hồ Chí Minh

 12/4/2021 |  Admin   311 lượt xem

Dịch vụ vệ sinh máy lạnh, vệ sinh điều hòa tại nhà Nguyễn Kim. Nhanh Chóng, Chất Lượng. Thợ Cty lý lịch đảm bảo an toàn, Vệ Sinh Điều Hoà Giá Rẻ, bảo hành dài lâu, Xem Ngay! Phục vụ các quận tại HCM. Bảo hành nghiêm túc nhanh. Khảo sát báo giá miễn phí.

Thợ báo giá bảo dưỡng điều hòa

  • Bảo dưỡng điều hòa 9000BTU – 18000BTU: 100. 000 – 200.000vnđ/ máy
  • Bảo dưỡng điều hòa 24000BTU – 45000BTU: 110.000 – 120.000vnđ/máy
  • Bảo dưỡng điều hòa 48000BTU – 100000BTU: 150.000vnđ/máy
  • Nạp gas bổ sung các loại máy từ 9000BTU – 100000BTU: 8.000 – 24.000vnđ/ PSI
  • Bảng giá phụ kiện, vật tư và nhân công lắp đặt điều hòa tại Hồ Chí Minh

    1. Bảng giá lắp đặt điều hòa treo tường

    STTVật tưĐVTĐơn giá VNĐ (Chưa VAT)
    1Chi phí nhân công lắp máy  
    1.1Điều hòa công suất 9.000BTU - 12.000BTUBộ200.000
    1.2Điều hòa công suất 18.000BTU - 24.000BTUBộ250.000
    2Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)  
    2.1Loại treo tường công suất 9.000BTUMét155.000
    2.2Loại treo tường công suất 12.000 BTUMét165.000
    2.3Loại treo tường công suất 18.000BTU - 24.000BTUMét195.000 
    2.4Loại máy treo tường công suất 24.000BTU - 28.000BTUMét205.000 
    3Giá đỡ cục nóng  
    3.1Loại treo tường công suất 9.000BTU - 12.000 BTUBộ90.000 
    3.2Loại treo tường công suất 18.000BTU - 30.000BTUBộ120.000 
    4Dây điện  
    4.1Dây điện 2 x 1.5mm Trần PhúMét15.000 
    4.2Dây điện 2 x 2.5mm Trần PhúMét20.000 
    5Ống nước  
    5.1Ống thoát nước mềmMét10.000 
    5.2Ống thoát nước cứng PVC Ø21Mét20.000 
    5.3Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ônMét40.000 
    6Chi phí khác  
    6.1Attomat 1 phaCái100.000
    6.2Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tườngMét50.000 
    6.3Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..)Bộ60.000 
    6.4Thuê giàn giáoBộ100.000 
    6.5Chi phí hút chân không (Nếu sử dụng)Bộ80.000 
    7Chi phí phát sinh khác (nếu có)  
    7.1Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵnBộ150.000 
    7.2Chi phí thang dây sử dụngBộ200.000 
    7.3Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư)Mét40.000 
    7.4Chi phí nhân công tháo máy cũBộ200.000 
    7.5Chi phí nhân công tháo máy + bảo dưỡngBộ250.000 
    7.6Chi phí hàn ống với các nhà chung cư đã chạy ống sẵnMối50.000 

    2. Bảng giá lắp đặt điều hòa cây và điều hòa âm trần

    STTVật tưĐVTĐơn giá VNĐ (Chưa VAT)
    1Chi phí nhân công lắp máy  
    1.1Điều hòa tủ đứng (Công suất 18.000BTU - 28.000BTU)Bộ500.000
    1.2Điều hòa tủ đứng (Công suất 30.000BTU - 42.000BTU)Bộ600.000
    1.3Điều hòa tủ đứng (Công suất 50.000BTU - 70.000BTU) 700.000
    1.4Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU - 28.000BTU 550.000
    1.5Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU - 50.000BTU 650.000
    2Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)  
    2.1Công suất máy 18.000BTU - 24.000BTUMét230.000
    2.2Công suất máy 28.000BTU - 50.000BTUMét280.000 
    3Cục nóng  
    3.1Giá đỡ cục nóng máyBộ300.000 
    3.2Lồng bảo vệ cục nóngBộ900.000 
    4Dây điện  
    4.1Dây điện 2 x 2.5mm Trần PhúMét20.000 
    4.2Dây điện 2 x 4mm Trần PhúMét25.000 
    4.3Dây cáp nguồn 3 x 4 + 1 x 2,5Mét80.000
    5Ống nước  
    5.1Ống thoát nước mềmMét10.000 
    5.2Ống thoát nước cứng PVCMét15.000 
    5.3Ống thoát nước cứng PVC + Bảo ônMét30.000 
    6Atomat  
    6.1Attomat 1 phaCái100.000
    6.2Attomat 3 phaCái280.000
    7Chi phí phát sinh khác (nếu có)  
    7.1Nhân công đục tường chôn ống gas, ống nướcMét50.000 
    7.2Vật tư phụ (Băng cuốn, que hàn, băng dính...)Bộ180.000 
    7.3Chi phí nhân công tháo máy/Bảo dưỡngBộ300.000 
    7.4Nhân công hàn ốngBộ200.000 
    7.5Chi phí hút chân không và vệ sinh đường ốngBộ200.000 

    Trong đó:

  • Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
  • Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12;  - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
  • Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
  • Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...
  • Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
  • Bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
  • Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
  • Bảng giá lắp đặt điều hòa áp dụng cho khu vực nôi thành Hồ Chí Minh. Khách hàng ngoại ô và các tỉnh phí nhân công lắp đặt có thể thỏa thuận ngay trước khi lắp đặt.
  • Bảng giá có thể được điều chỉnh trên hệ thống website nên Quý khách lưu ý truy cập thường xuyên để dự trù chi phí.
  • Hotline hỗ trợ kỹ thuật:

  • Tại Hồ Chí Minh: Mr. Thắng - 0862016871
  • Tại TP. HCM: Mr. Trung - 0862016871
  • Tham khảo thêm lựa chọn điều hòa theo thương hiệu & Công suất phù hợp diện tích sử dụng: 

    Bảng giá phụ kiện, vật tư và nhân công lắp đặt máy lạnh tại TP. Hồ Chí Minh

    TTNội dungĐVTĐƠN GIÁ (VNĐ)GHI CHÚ
    1Công lắp máy lạnh 1 HPBộ200.000Nếu từ mặt đất đến cục nóng trên 4m thì
    khách hàng cần tự chuẩn bị thang hoặc
    dàn giáo.
    2Công lắp máy lạnh 1.5 HPBộ200.000
    3Công lắp máy lạnh 2.0 - 2.5 HPBộ300.000
    4Công lắp máy lạnh 3-5 HP âm trần, tủ đứngBộ800.000
    5Công lắp máy lạnh muti 1-1.5 HP (2 dàn lạnh)Bộ600.000 
    6Công lắp máy lạnh muti 1-1.5 HP (3 dàn lạnh)Bộ750.000 
    7Công lắp máy lạnh muti 1-1.5 HP (4 dàn lạnh)Bộ900.000 
    8Công lắp máy lạnh muti 2-2.5 HP (2 dàn lạnh)Bộ800.000 
    9Công lắp máy lạnh muti 2-2.5 HP (3 dàn lạnh)Bộ1.000.000 
    10Công lắp máy lạnh muti 2-2.5 HP (4 dàn lạnh)Bộ1.200.000 
    Bảng giá vật tư phát sinh
     1Ống đồng dày 0.7mm Ø 10/6, cho máy lạnh 1-1.5HP, xuất xứ Thái LanMét145.000 Chưa bao gồm dây điện và simili 
     2Ống đồng dày 0.7mm Ø 12/6, cho máy lạnh 1.5-2HP, xuất xứ Thái Lan Mét 155.000
     3Ống đồng dày 0.8mm Ø 16/6, cho máy lạnh 2HP-2.5HP, xuất xứ Thái Lan Mét 175.000
     4Ống đồng dầy 0.8mm Ø 16/10, cho máy lạnh 3-5HP, xuất xứ Thái Lan Mét210.000
     5Ống đồng dầy 0.8mm Ø 19/10, cho máy lạnh 3-5HP, xuất xứ Thái Lan Mét  260.000
     6Dây điện Cadivi 2.0 mm đơn Mét10.000  
     7Dây điện Cadivi 2.5 mm đơn Mét 13.000 
     8Dây điện Cadivi 3.0 mm đơn Mét  15.000 
     9Dây điện Cadivi 4.0 mm đơn Mét  20.000 
    10EKE 1 HP Cặp 100.000 
     11EKE 1.5 HP Cặp  100.000 
     12EKE 2.0 HP Cặp  100.000 
     13EKE 2.5HP Cặp  150.000 
     14CB 20A, 30A Cái  80.000 
     15Ống nước PVC Ø 21 – Ø 27 Mét  15.000 
     16Chân đế cao su máy lạnh Bộ  40.000 
     17Ống thoát nước mềmMét  8.000 
     18Công âm ống đồng trong tường/trên la-phông cố định, Không bao gồm: trám trét, sơn tường. Mét  60.000Trường hợp khách hàng yêu cầu 
     19Công đi ống đồng trên la-phông sống/Trunking Mét  60.000Trường hợp khách hàng yêu cầu 
     20Công đi ống đồng có sẵn Mét40.000Trường hợp khách hàng cấp vật tư 
     21Công âm dây điện nguồn Mét  15.000 
     22Công âm ống nước PVC Mét  25.000 
     23Công tháo máy lạnh 1-2.5HP Máy  150.000 
     24Hàn ống đồng máy lạnh Mối  30.000 
     25Súc đường ống gas (đồng) bằng khí Nitơ Bộ  300.000Trường hợp sử dụng ống đồng cũ
     26Vật tư phụ (Bộ đai ốc, vít, móc,...) Bộ  40.000 
     27Nẹp nhựa Mét 10.000 
     28Vệ sinh máy lạnh 1HP-1.5HP Cái 150.000 
     29Nạp gas bổ sung cho máy lạnh 1-1.5 HP Cái 200.000 
     30Nạp gas bổ sung cho máy lạnh 2-2.5 HP Cái  250.000 
     31Nạp gas bổ sung cho máy lạnh 3-5 HPCái  400.000 
     32Simili quấn ống đồng Cuộn 20.000 
     33Hút chân không đường ốngBộ 100.000 
     34Giá đở cục nóng máy Multi 1-1,5 HPBộ 230.000 
     35Giá đở cục nóng máy Multi 2-2.5 HPBộ 270.000 
  • Điều hòa, máy lạnh được nhà sản xuất bảo hành theo tiêu chuẩn của hãng. 
  • Bảo hành lắp đặt trong vòng 60 ngày kể từ ngày nghiệm thu lắp đặt.
  • Đối với các trường hợp địa hình khó, thi công phải thuê thêm trang thiết bị giàn giáo hoặc thang dây, Quý khách vui lòng thanh toán theo thực tế.
  • Bảng giá lắp đặt máy lạnh áp dụng cho khu vực nội thành TP. Hồ Chí Minh. Khách hàng ngoại ô và các tỉnh phí nhân công lắp đặt có thể thỏa thuận ngay trước khi lắp đặt.
  • Bảng giá chưa bao gồm thuế VAT.
  • Bảng giá có thể được điều chỉnh trên hệ thống website nên Quý khách lưu ý truy cập thường xuyên để dự trù chi phí.
  • Cảm ơn Quý khách đã tin tưởng lựa chọn và sử dụng sản phẩm của Nguyễn Kim. Với mục tiêu “Luôn dành khó khăn phiền phức về mình để thỏa mãn khách hàng” và cung cấp cho khách hàng sự phục vụ tốt nhất, nếu Quý khách muốn mua hoặc đặt hàng điều hòa, máy lạnh vui lòng liên hệ theo số hotline dưới đâyhoặc đặt hàng trực tiếp trên website Nguyễn Kim để được đội ngũ bán hàng chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm của chúng tôi hỗ trợ nhanh nhất, tận tình nhất.

Sửa Chữa Bảo Trì Vệ Sinh Máy Lạnh Nguyễn Kim Tận Nơi

Địa chỉ 1:
Cao ốc A, Ngô Gia Tự, Phường 3, Quận 10, TP HCM
Địa chỉ 2:
Dịch vụ Nguyễn Kim - Làm việc từ 7h00 đến 22h00 từ Thứ 2 - Chủ Nhật
Hotline: 0862016871
E-mail: info@nguyenkim.co - info@nguyenkim.co
Website: www.nguyenkim.co

liên quan

Sửa máy lạnh  2327

 11/10/2019

Dịch vụ sữa chữa máy lạnh tại nhà Nguyễn Kim với đội ngũ nhân viên chuyên sửa máy lạnh với 10 năm kinh nghiệm và sự uy tín caủa người dùng.

Xem chi tiết 

Vệ sinh máy lạnh  3195

 11/14/2019

Dịch vụ Nguyễn Kim chuyên vệ sinh máy lạnh tận nhà tại TP.HCM với đội ngũ nhân viên chuyên vệ sinh máy lạnh với nhiều năm trong nghề, lịch sự, sạch sẽ khi làm tại nha.

Xem chi tiết 

Vệ sinh máy lạnh giá rẻ  256024

 9/16/2020

Dịch vụ Nguyễn Kim chuyên vệ sinh máy lạnh tận nhà tại TP.HCM với đội ngũ nhân viên chuyên vệ sinh máy lạnh với nhiều năm trong nghề, lịch sự, sạch sẽ khi làm tại nha.

Xem chi tiết 

Vệ sinh máy lạnh 50k  2219

 10/2/2020

Dịch vụ Nguyễn Kim chuyên vệ sinh máy lạnh tận nhà tại TP.HCM với đội ngũ nhân viên chuyên vệ sinh máy lạnh với nhiều năm trong nghề, lịch sự, sạch sẽ khi làm tại nha.

Xem chi tiết